Để học tiếng Anh ngân hàng tốt, việc bổ sung từ vựng là rất cần thiết. Hãy cùng làm quen với 30 Tu vung tieng Anh chuyen nganh ngan hang thông dụng dưới đây nhé: 

1. Crossed cheque (n) : Séc thanh toán bằng chuyển khoản

2. Open cheque (n) : Séc mở

3. Bearer cheque (n) : Séc vô danh

4. Draw (v) : rút

5. Drawee (n) : ngân hàng của người ký phát

bank or person asked to make a payment by a drawer

6. Drawer (n) » Payer : người ký phát (Séc)

person who write a cheque and instructs a bank to make payment to

another person

bank (2014_06_02 13_42_39 UTC)

7. Payee (n) : người đươc thanh toán

8. Bearer (n) : người cầm (Séc)

Person who receive money from some one or whose name is on a cheque

9. In word : (tiền) bằng chữ

10. In figures : (tiền) bằng số

11. Cheque clearing : sự thanh toán Séc

12. Counterfoil (n) : cuống (Séc)

a piece of paper kept after writing a cheque as a record of the deal

which has taken place

13. Voucher (n) : biên lai, chứng từ

14. Encode (v) : mã hoá

15. Sort code (n) : Mã chi nhánh Ngân hàng

16. Codeword (n) : ký hiệu (mật)

17. Decode (v) : giải mã (understand the mean of the message writen in code)

18. Pay into : nộp vào

19. Proof of indentify : bằng chứng nhận diện

20. Authorise (v) : cấp phép à Authorisation (n)

Đọc thêm:

Giao trinh hoc tieng Anh nao hieu qua?

Khóa học tiếng Anh giao tiếp tốt nhất

Tự học tiếng Anh chuyên ngành kế toán

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY