Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ Thông tin IT

từ vựng chuyên ngành công nghệ thông tin, IT

Tập hợp các từ vựng hay xuất hiện trong lĩnh vực Công nghệ Thông tin đi kèm với các mẫu câu giao tiếp hay sử dụng trong môi trường tiếng Anh giao tiếp lĩnh vực Công nghệ thông tin. Lưu vào và học thôi cả nhà ơi.

1. abbreviation: từ viết tắt

VD: “The abbreviation ‘RAM’ stands for Random Access Memory.”

2. analysis: phân tích

VD: “A financial analysis was carried out in order to improve cost efficiency.”

3. appliance: thiết bị, công cụ

VD: “They sell a wide range of virtual appliances.”

4. application: ứng dụng

VD: “This database application lets you manage your contacts and organize your projects.”

5. arise: nổi lên
VD: “Problems may arise when trying to request data from a remote web service.”

6. available: sẵn có

VD: “Available memory refers to how much RAM is not being used by the computer.”

7. background: nền tảng

VD: “It’s always a good idea to research a company’s background before doing business with them.”

8. carpal tunnel syndrome: hội chứng ống cổ tay

VD: “The development of Carpal Tunnel Syndrome might be linked to computer use.”

9. certification: chứng chỉ

VD: “Earning the latest Microsoft certifications may help you further your career.”

10. chief: quan trọng, chính

“The Chief Information Officer (CIO) is responsible for the computer systems of a company.”

11. common: thông thường

VD: “One of the most common Internet crime is drug trafficking.”

12. compatible: tương thích

VD: “The part I ordered weren’t compatible with my PC.”

13. consultant: tư vấn viên

VD: “Do you think we should contact an IT consultant?”

14. convenience: thuận tiện

VD: “We provide outstanding products and 24/7 phone support for the convenience of our customers.”

15. customer: khách hàng
VD: “Good customer care can improve customer loyalty.”