Bài viết này mình sẽ giới thiệu cho các bạn những từ vựng IELTS quan trọng cho chủ đề thám hiểm không gian sẽ giúp cho các bạn mở rộng vốn từ vựng cho bản thân.

Xem thêm bài viết: 

To endure hardships and discomforts

Meaning: to experience and deal with conditions that are unpleasant

Example: I doubt that space tourism will have mass appeal in the future. Travellers would have to endure hardships and discomforts such as weightless conditions, vacuum-packed food and wearing spacesuits and helmets.

Dịch đại ý

To endure hardships and discomforts: chịu đựng gian khổ

Nghĩa: trải qua và đối mặt với những điều kiện hoàn cảnh khó khăn gian khổ

Ví dụ: Tôi nghi ngờ việc du lịch vũ trụ sẽ thu hút số đông người dân (đại chúng) trong tương lai. Những người đi du lịch sẽ phải trải qua những điều kiện gian khổ như không trọng lượng, thức ăn đóng gói chân không và mặc bộ đồ không gian.

To float through space

Meaning: to move slowly in the air

Example: Space tourism would be really boring, simply floating through space and looking out of the window of the spacecraft.

Dịch đại ý

To float through space: trôi nổi trong không gian

Nghĩa: di chuyển chậm rãi trong không khí

Ví dụ: Du lịch vũ trụ sẽ rất nhàm chán, chỉ là trôi nổi trong không gian và nhìn ra ngoài cửa sổ của tàu du hành vũ trụ.

Zero gravity

Meaning: having no force to pull objects to the ground, so that they float.

Example: Living in conditions of zero gravity in space must be extremely tiring and uncomfortable.

Dịch đại ý

Zero gravity: vô trọng lực

Nghĩa: không có lực tác động kéo vật xuống mặt đất nên chúng trôi nổi

Ví dụ: Sống trong trạng thái vô trọng lực chắc hẳn rất mệt mỏi và không hề thoải mái

Satellite technology

Meaning: the technology of sending electronic devices into space for communications purposes

Example: Satellite technology has resulted in huge advances in communications and information-gathering.

Dịch đại ý

Satellite technology: công nghệ vệ tinh

Nghĩa: công nghệ đưa các thiết bị điện tử vào không gian nhằm mục đích thông tin.

Ví dụ: Công nghệ vệ tinh đã mang lại lợi ích to lớn cho việc thu thập thông tin và ngành viễn thông.

A spin-off

Meaning: a useful result of an activity that was designed to produce something different

Explanation: Space programs have produced spin-offs that have revolutionized modern life, such as satellite television and communications.

Dịch đại ý

A spin-off: sản phẩm phụ, lợi ích sinh ra

Nghĩa: một kết quả có ích từ một hoạt động nhằm tạo ra thứ khác

Ví dụ: Các chương trình không gian đã sinh ra những sản phẩm phụ khiến cách mạng hóa cuộc sống hiện đại như ti vi vệ tinh và viễn thông.

To make space travel commercially viable

Meaning: to make space travel a success financially

Example: Holidays in space are just fantasy. It is doubtful if it will ever be possible to make space travel commercially viable.

Dịch đại ý

To make space travel commercially viable: khiến du hành vũ trụ có thể phát triển theo hướng thương mại

Nghĩa: khiến việc du lịch vũ trụ thành công về mặt thương mại

Ví dụ: Những kì nghỉ trong không gian chỉ là trong tưởng tượng. Việc du lịch vũ trụ có thể phát triển theo hướng thương mạ hay không vẫn còn gây tranh cãi.

The quest for a new homeland

Meaning: the search for a new place to inhabit

Example: As humans are destroying their own planet, the quest for a new homeland in the universe is essential.

Dịch đại ý

The quest for a new homeland: cuộc tìm kiếm vùng đất định cư mới

Nghĩa: cuộc tìm kiếm địa điểm khác để định cư

Ví dụ: Vì con người đang phá hủy hành tinh của chính họ nên cần phải tìm ra vùng đất trong vũ trụ để sinh tồn.

Alien life forms

Meaning: creatures from another world

Example: One of the most exciting possibilities of the space program is finding alien life forms on other planets.

Dịch đại ý

Alien life forms: dạng sinh vật ngoài hành tinh

Nghĩa: những sinh vật ở thế giới khác

Ví dụ: Một trong những lợi ích gây hứng thú nhất của những chương trình không gian là tìm ra sinh vật ngoài hành tinh.

Extraterrestrial life

Meaning: life that may exist on another planet

Example: The quest for extraterrestrial life will prove that humans are not alone in the universe.

Dịch đại ý

Extraterrestrial life: sự sống ngoài trái đất , ngoài khí quyển

Nghĩa: sự sống có thể tồn tại ở một hành tinh khác

Ví dụ: Cuộc tìm kiếm sự sống ngoài trái đất sẽ chứng minh rằng con người không đơn độc trong vũ trụ

In the realm of science fiction

Meaning: only possible in science fiction stories, only fantasy

Example: Most of the arguments in favour of space programs are in the realm of science fiction.

Dịch đại ý

In the realm of science fiction: trong lĩnh vực khoa học viễn tưởng

Nghĩa: chỉ có thể xảy ra trong những câu chuyện khoa học viễn towngr

Ví dụ: Đa số những lý lẽ bênh vực các chương trình không gian chỉ là khoa học viễn tưởng.

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY