Wednesday, January 17, 2018

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành KẾ TOÁN

1.     Accounting entry: ---- bút toán 2.     Accrued expenses ---- Chi phí phải trả 3.     Accumulated: ---- lũy kế 4.     Advanced payments to suppliers ---- Trả trước người bán 5.     Advances to employees ---- Tạm ứng 6.     Assets ---- Tài sản 7.     Balance sheet ----...

75 câu giao tiếp tiếng Anh hàng ngày bạn nên biết!

Việc học giao tiếp tiếng Anh thực ra không hề khó như bạn nghĩ. Đặc biệt là để có thể giao tiếp tiếng Anh hằng ngày thì bạn chỉ cần đầu tư vài tuần cùng một phương pháp học...