Trong tiếng Anh có những cặp từ trái nghĩa, các bạn hãy học và ghi nhớ chúng thật tốt để áp dụng cho tiếng Anh giao tiếp tốt nhất. Với mỗi cặp từ bạn sẽ học được 2 từ trái nghĩa cùng cách phát âm chuẩn, nghĩa.

Vậy chúng ta sẽ bắt tay vào bài học nhé!

  1. brave/ breɪv  / dũng cảm ><coward / ˈkaʊərd / nhút nhát
  1. big / bɪɡ  / to >< small / smɔːl / nhỏ

3   rich / rɪtʃ  / giàu >< poor / pɔːr  / nghèo

4   straight / streɪt  / thẳng >< crooked / ˈkrʊkɪd  / quanh co

5   thick / θɪk / dày >< thin / θɪn / mỏng

  1. long / lɔːŋ  / dài >< short / ʃɔːrt / ngắn
  1. hot / hɑːt / nóng >< cold / koʊld  / lạnh
  1. tall / tɔːl  / cao >< short / ʃɔːrt / thấp
  1. love / lʌv  / yêu >< hate / heɪt  / ghét

10. difficult /’difikəlt/ khó ><  easy /’i:zi/ dễ

11. dry /drai/ khô >< wet /wet/ ướt

  1. empty /’empti/ trống không  ><  full /ful/ đầy
  1. enter /’entə/ lối vào >< exit /’eksit/ lối ra
  1. even /’i:vn/ chẵn ><  odd /ɒd/ lẻ
  1. fact /fækt/ sự thật  >< fiction /’fik∫n/ điều hư cấu
  1. first /fə:st/ đầu tiên >< last /lɑ:st/ cuối cùng
  1. get /get/ nhận được ><  give /giv/ cho, biếu, tặng
  1. high /hai/ cao ><  low /lou/ thấp
  2. through /θru:/ ném >< catch /kætʃ/ bắt lấy
  1. true /truː/ đúng >< false /fɔːls/ sai
  1. up /ʌp/ lên >< down /daun/ xuống
  1. vertical /ˈvɜrtɪkəl/ dọc >< horizontal /,hɔri’zɔntl/ ngang
  1. wide /waid/ rộng >< narrow /’nærou/ chật hẹp
  1. win /win/ thắng >< lose /lu:z/ thua
  1. young /jʌɳ/ trẻ>< old /ould/ già
  1. laugh / læf / cười >< cry / kraɪ / khóc
  1. clean / kliːn / sạch >< dirty / ˈdɜːrti  / dơ, bẩn
  1. good / ɡʊd  / tốt >< bad / bæd  / xấu
  1. private /ˈpraɪvɪt/ riêng tư, cá nhân >< public /’pʌblik/ chung, công cộng
  1. push /puʃ/ đẩy >< pull /pul/ kéo
  1. question /ˈkwɛstʃən/ hỏi >< answer /’ɑ:nsə/ trả lời
  1. raise /reiz/ tăng >< lower /’louə/ giảm

33. east /i:st/ đông  ><  west /west/ tây

34. play /plei/ chơi >< work /wɜ:k/ làm

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY